Bảng giá xe Honda 2014 mới nhất: Air Blade, Lead Wave, SH, PCX, Vision

Bảng giá xe Honda 2014 mới nhất: Air Blade, Lead Wave, SH, PCX, Vision
195

Dưới đây là tất cả giá các dòng xe Honda như: giá xe lead, air blade, SH, Wave, Dream...

Honda luôn là dòng xe được rất nhiều người lựa chọn sử dụng cùng với Yamaha, khi xe máy đã trở nên phổ biến hơn...

Dưới đây là tất cả giá các dòng xe Honda như: giá xe lead, air blade, SH, Wave, Dream...

Honda luôn là dòng xe được rất nhiều người lựa chọn sử dụng cùng với Yamaha, khi xe máy đã trở nên phổ biến hơn thì thị trường giá xe luôn biến động lên xuống tùy thời điểm và tùy những địa phương khác nhau.

Bảng giá xe honda 2014 mới nhất air blade lead wave sh pcx vision - 1
Vào thời điểm hiện tại theo giá cả của nhiều Head honda thì giá xe Honda nhiều nơi đã giảm hơn so với giá đề xuất chính thức. Vì thế, khi mua xe bạn có thể cân nhắc và tham khảo giá xe hơn một số nơi so sánh và chọn những địa điểm có giá xe hợp lý nhất


Giá xe Honda SH 2 phiên bản

SH 150cc 79.990.000

SH 125cc 65.990.000





Giá xe Honda PCX 125, SH Mod

PCX 125 - Bản cao cấp 54.490.000

PCX 125 - Bản tiêu chuẩn 51.990.000

Sh mode 49.990.000



Giá xe Honda Airblade tất cả các phiên bản


Air Blade FI (Magnet) - Bản có định vị 40.990.000

Air Blade FI (Magnet) - Bản không có định vị 39.990.000

Air Blade 125 (Phiên bản tiêu chuẩn) 37.990.000

Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp) 38.990.000

Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp đặc biệt) 39.990.000



Giá xe Honda Lead và Vision dành cho nữ

LEAD 125 FI Phiên bản Cao cấp: Xanh Vàng, Vàng nhạt Vàng 38.490.000

LEAD 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Vàng 37.490.000

VISION (Phiên bản thời trang & thanh lịch) 28.900.000

VISION (Phiên bản tiêu chuẩn) 28.700.000



Giá xe Honda Future, Wave Super Dream các phiên bản


Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành đúc) 30.990.000

Future 125 FI (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 29.990.000

Future 125 - Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000

Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 30.590.000

Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 29.590.000

Wave 110 RSX - Phiên bản bánh mâm (Vành đúc) 21.990.000

Wave 110 RSX - Phiên bản bánh căm (Vành nan hoa) 20.490.000

Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh mâm (Vành đúc) 20.490.000

Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / Bánh căm (Vành nan hoa) 18.990.000

Wave 110S - Phiên bản đặc biệt 2013 - Phanh đĩa (Vành nan hoa) 18.990.000

Wave 110S - Phiên bản đặc biệt 2013 - Phanh cơ (Vành nan hoa) 17.990.000

Super Dream 2013 18.700.000

Wave 110 S - Phiên bản phanh đĩa / Vành nan hoa 18.790.000

Wave 110 S - Phiên bản phanh cơ / Vành nan hoa 17.790.000

Wave alpha 16.990.000

Nguồn thông tin được HOCHOIMOINGAY.com sưu tầm từ Internet

Thích và chia sẻ
Tham gia Page cộng đồng

Danh mục hot

Scroll